Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vehicle technology

/ˈviː.ɪ.kəl tɛkˈnɒl.ə.dʒi/

Nghĩa thường dùng

các tiến bộ trong công nghệ cho xe cộ cụm từ

“Vehicle technology is rapidly evolving with electric cars.”Công nghệ xe cộ đang phát triển nhanh chóng với xe điện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...