Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

velocipede

/vi'lɔsipi:d/

Nghĩa thường dùng

một loại xe đạp cổ điển danh từ

“The velocipede was a significant step in bicycle design.”Velocipede là một bước tiến quan trọng trong thiết kế xe đạp.

Biến thể từ velocipedes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

velocipede

/vi'lɔsipi:d/

danh từ

  • xe đạp ẩy chân
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe đạp ba bánh (của trẻ con)
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of several early bicycles with pedals on the front wheel

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...