Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vendibility

/,vendə'biliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vendibility

/,vendə'biliti/

danh từ

  • tình trạng có thể bán được (hàng hoá)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being vendible, or salable.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...