Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vending machine

/'vendiɳmə,ʃi:n/

Nghĩa thường dùng

máy tự động bán hàng lặt vặt danh từ

“I bought a snack from the vending machine.”Tôi đã mua một món ăn nhẹ từ máy bán hàng tự động.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vending machine

/'vendiɳmə,ʃi:n/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy tự động bán hàng lặt vặt (dao cạo, tem, kẹo...) ((cũng) vendor)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...