venomously
/'venəməslɪ/ phổ biến #45104
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
venomously
//
* phó từ- có nọc, tiết ra nọc độc (rắn, bò cạp )
- nham hiểm, độc địa, chua cay
Định nghĩa tiếng Anh
r in a very malevolent manner