Venture capital
/ˈventʃə ˈkæpitl/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
vốn đầu tư mạo hiểm
danh từ
“Venture capital fuels tech startups.”Vốn đầu tư mạo hiểm cung cấp năng lượng cho các công ty công nghệ khởi nghiệp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Venture capital
//
- (Econ) Vốn mạo hiểm.+ Xem RISK CAPITAL.