Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Venture capital

/ˈventʃə ˈkæpitl/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

vốn đầu tư mạo hiểm danh từ

“Venture capital fuels tech startups.”Vốn đầu tư mạo hiểm cung cấp năng lượng cho các công ty công nghệ khởi nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Venture capital

//

  • (Econ) Vốn mạo hiểm.+ Xem RISK CAPITAL.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...