Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

venture into

Nghĩa thường dùng

đi vào cụm từ

“Researchers often venture into uncharted territories to discover new species and ecosystems.”Các nhà nghiên cứu thường đi vào những vùng lãnh thổ chưa được khám phá để phát hiện ra các loài và hệ sinh thái mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...