Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

verbal abuse

/ˈvɜːr.bəl əˈbjuːs/

Nghĩa thường dùng

bạo hành bằng lời nói cụm từ

“He suffered from verbal abuse at home.”Anh ấy bị lạm dụng lời nói ở nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...