verbatim
/və:'beitim/ GRE phổ biến #20217
Nghĩa thường dùng
nguyên văn, y hệt từng chữ
cụm từ
“The minutes must record the decision verbatim.”Biên bản phải ghi lại quyết định nguyên văn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
verbatim
/və:'beitim/
tính từ & phó từ
- đúng nguyên văn, đúng từ chữ một
- a verbatim reprint: một bản in lại đúng nguyên văn
- a speech reported verbatim: một bài diễn văn thuật lại đúng nguyên văn
Định nghĩa tiếng Anh
r. using exactly the same words