Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

verbatim

/və:'beitim/ GRE phổ biến #20217

Nghĩa thường dùng

nguyên văn, y hệt từng chữ cụm từ

“The minutes must record the decision verbatim.”Biên bản phải ghi lại quyết định nguyên văn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

verbatim

/və:'beitim/

tính từ & phó từ

  • đúng nguyên văn, đúng từ chữ một
    • a verbatim reprint: một bản in lại đúng nguyên văn
    • a speech reported verbatim: một bài diễn văn thuật lại đúng nguyên văn
Định nghĩa tiếng Anh

r. using exactly the same words

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...