Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

verbosity

/və:'bousnis/ phổ biến #43083

Nghĩa thường dùng

chất lượng của việc sử dụng nhiều từ hơn cần thiết danh từ

“His verbosity made the lecture difficult to follow.”Sự dài dòng của ông ấy khiến bài giảng khó theo dõi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

verbosity

/və:'bousnis/

danh từ

  • tính nói dài
  • tính dài dòng (báo cáo, bài văn...)
Định nghĩa tiếng Anh

n an expressive style that uses excessive or empty words

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...