verbosity
/və:'bousnis/ phổ biến #43083
Nghĩa thường dùng
chất lượng của việc sử dụng nhiều từ hơn cần thiết
danh từ
“His verbosity made the lecture difficult to follow.”Sự dài dòng của ông ấy khiến bài giảng khó theo dõi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
verbosity
/və:'bousnis/
danh từ
- tính nói dài
- tính dài dòng (báo cáo, bài văn...)
Định nghĩa tiếng Anh
n an expressive style that uses excessive or empty words