Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

verizon

/vəˈraɪzən/

Nghĩa thường dùng

công ty viễn thông danh từ

“Verizon offers a variety of mobile plans.”Verizon cung cấp nhiều gói di động khác nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • công ty viễn thông

ví dụ

Verizon offers a variety of mobile plans. — Verizon cung cấp nhiều gói di động khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...