Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

versatile

/'və:sətail/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #8734

Nghĩa thường dùng

linh hoạt danh từ

“The versatile nature of technology allows for innovative solutions across various fields and industries.”Tính linh hoạt của công nghệ cho phép các giải pháp sáng tạo trong nhiều lĩnh vực và ngành công nghiệp khác nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

versatile

/'və:sətail/

tính từ

  • nhiều tài, uyên bác; linh hoạt
    • versatile writer: nhà văn nhiều tài
    • versatile genius: thiên tài uyên bác
  • hay thay đổi, không kiên định
    • a versatile loyalty: lòng trung thành không kiên định
  • (động vật học); (thực vật học) lắc lư (bao phấn nhị hoa, râu sâu bọ)
Định nghĩa tiếng Anh

s. having great diversity or variety s. changeable or inconstant s. competent in many areas and able to turn with ease from one thing to another s. able to move freely in all directions

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...