Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

versatility

/,və:sə'tiliti/ phổ biến #12349

Nghĩa thường dùng

tính đa năng, linh hoạt danh từ

“The tool's versatility suits multiple industries.”Tính đa năng của công cụ phù hợp với nhiều ngành.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

versatility

/,və:sə'tiliti/

danh từ

  • sự có nhiều tài; tính linh hoạt
  • tính hay thay đổi, tính không kiên định
  • (động vật học); (thực vật học) tính lúc lắc (bao phấn nhị hoa, râu sâu bọ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. having a wide variety of skills

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...