versatility
/,və:sə'tiliti/ phổ biến #12349
Nghĩa thường dùng
tính đa năng, linh hoạt
danh từ
“The tool's versatility suits multiple industries.”Tính đa năng của công cụ phù hợp với nhiều ngành.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
versatility
/,və:sə'tiliti/
danh từ
- sự có nhiều tài; tính linh hoạt
- tính hay thay đổi, tính không kiên định
- (động vật học); (thực vật học) tính lúc lắc (bao phấn nhị hoa, râu sâu bọ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. having a wide variety of skills