versus
/'və:səs/
giới từ ((viết tắt) v.)
- chống, chống lại, đấu với
- Robinson versus Brown: (pháp lý) Rô-bin-xơn kiện chống lại Brao
- Arsenal versus Manchester City: (thể dục,thể thao) đội ác-xơ-nơn đấu với đội thành Man-si-xtơ
Đồng nghĩa
againstopposed to
Định nghĩa tiếng Anh
prep. Against; as, John Doe versus Richard Roe; -- chiefly\n used in legal language, and abbreviated to v. or vs.