Vertical integration
/ˈvɜːr.tɪ.kəl ˌɪn.tɪˈɡreɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
tích hợp theo chiều dọc (kiểm soát nhiều khâu cùng chuỗi giá trị)
cụm từ
“Vertical integration gave them control from raw material to retail.”Tích hợp dọc giúp họ kiểm soát từ nguyên liệu đến bán lẻ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Vertical integration
//
- (Econ) Liên kết dọc.+ Một tình huống trong đó hoạt động của một hãng mở rộng ra hơn một giai đoạn liên tục trong một quá trình chuyển hoá nguyên liệu thành sản phẩm cuối cùng.