Từ điển Anh–Việt

112.355 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vertical surface

Nghĩa thường dùng

bề mặt thẳng đứng cụm từ

“Different ways of covering a vertical surface”Nhiều cách khác nhau để bọc một bề mặt thẳng đứng

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • bề mặt thẳng đứng
    • covering a vertical surface: bọc một bề mặt thẳng đứng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...