Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cheap

/tʃiːp/

Đang hiển thị mục gốc cheap cho “very cheap”.

Nghĩa thường dùng

Rẻ tính từ

“Cheap ticket.”Vé rẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...