Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

motivated

/ˈmoʊtɪˌveɪtɪd/

Đang hiển thị mục gốc motivated cho “very motivated”.

Nghĩa thường dùng

có động lực tính từ

“She is a motivated student who always strives for excellence.”Cô ấy là một học sinh có động lực luôn phấn đấu cho sự xuất sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...