Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

near

/nɪr/

Đang hiển thị mục gốc near cho “very near”.

Nghĩa thường dùng

gần giới từ

“The school is near my house.”Trường học gần nhà tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...