Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obstinate

/ˈɒbstɪnət/

Đang hiển thị mục gốc obstinate cho “very obstinate”.

Nghĩa thường dùng

cứng đầu, bướng bỉnh tính từ

“He was obstinate about his decision to leave the job.”Anh ấy cứng đầu về quyết định rời khỏi công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...