obstinate
/ˈɒbstɪnət/
Đang hiển thị mục gốc obstinate cho “very obstinate”.
Nghĩa thường dùng
cứng đầu, bướng bỉnh
tính từ
“He was obstinate about his decision to leave the job.”Anh ấy cứng đầu về quyết định rời khỏi công việc.