Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skilled

/skɪld/

Đang hiển thị mục gốc skilled cho “very skilled”.

Nghĩa thường dùng

lành nghề tính từ

“Skilled artisans pass down techniques.”Nghệ nhân lành nghề truyền lại kỹ thuật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...