Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strong

/strɔːŋ/

Đang hiển thị mục gốc strong cho “very strong”.

Nghĩa thường dùng

mạnh tính từ

“He is strong.”Anh ấy thì mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...