Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tall

/tɔl/

Đang hiển thị mục gốc tall cho “very tall”.

Nghĩa thường dùng

cao tính từ

“He is very tall for his age.”Cậu ấy rất cao so với độ tuổi của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...