Từ điển Anh–Việt

111.721 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Time-consuming

/'taimkәn,sju:miŋ/

Đang hiển thị mục gốc Time-consuming cho “very time-consuming”.

Nghĩa thường dùng

Tốn thời gian tính từ

“Writing a research paper can be very time-consuming if you do not plan well.”Việc viết một bài nghiên cứu có thể tốn thời gian rất nhiều nếu bạn không lập kế hoạch tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...