Time-consuming
/'taimkәn,sju:miŋ/
Đang hiển thị mục gốc Time-consuming cho “very time-consuming”.
Nghĩa thường dùng
Tốn thời gian
tính từ
“Writing a research paper can be very time-consuming if you do not plan well.”Việc viết một bài nghiên cứu có thể tốn thời gian rất nhiều nếu bạn không lập kế hoạch tốt.