Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

verzeichnis

/fɛrˈtsaɪnɪs/

Nghĩa thường dùng

danh sách danh từ

“The verzeichnis contains all the names.”Danh sách chứa tất cả các tên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • danh sách

ví dụ

The verzeichnis contains all the names. — Danh sách chứa tất cả các tên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...