verzeichnis
/fɛrˈtsaɪnɪs/
Nghĩa thường dùng
danh sách
danh từ
“The verzeichnis contains all the names.”Danh sách chứa tất cả các tên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- danh sách
ví dụ
The verzeichnis contains all the names. — Danh sách chứa tất cả các tên.