Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vesicle

/'vesikl/ phổ biến #34437
Biến thể từ vesicles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vesicle

/'vesikl/

danh từ

  • (giải phẫu); (thực vật học) bọng, túi
  • (y học) mụn nước
  • (địa lý,địa chất) lỗ hổng (trong tảng đá)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small anatomically normal sac or bladderlike structure (especially one containing fluid)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...