vesicle
/'vesikl/ phổ biến #34437
Biến thể từ
vesicles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vesicle
/'vesikl/
danh từ
- (giải phẫu); (thực vật học) bọng, túi
- (y học) mụn nước
- (địa lý,địa chất) lỗ hổng (trong tảng đá)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small anatomically normal sac or bladderlike structure (especially one containing fluid)