vested interest
/ˈvɛs.t̬ɪd ˈɪn.trɪst/
Nghĩa thường dùng
lợi ích cá nhân (thiên vị)
cụm từ
“She has a vested interest in the company's success.”Cô ấy có lợi ích cá nhân trong sự thành công của công ty.