Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vested interest

/ˈvɛs.t̬ɪd ˈɪn.trɪst/

Nghĩa thường dùng

lợi ích cá nhân (thiên vị) cụm từ

“She has a vested interest in the company's success.”Cô ấy có lợi ích cá nhân trong sự thành công của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...