Từ điển Anh–Việt

111.840 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

veteran actress

Nghĩa thường dùng

nữ diễn viên có nhiều kinh nghiệm và thành công trong ngành điện ảnh danh từ

“The veteran actress received an award for her outstanding performance.”Nữ diễn viên kỳ cựu đã nhận giải thưởng cho màn trình diễn xuất sắc của cô.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nữ diễn viên có nhiều kinh nghiệm và thành công trong ngành điện ảnh
    • veteran actress: nữ diễn viên kỳ cựu
  • người đã tham gia diễn xuất trong một thời gian dài
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...