veteran actress
Nghĩa thường dùng
nữ diễn viên có nhiều kinh nghiệm và thành công trong ngành điện ảnh
danh từ
“The veteran actress received an award for her outstanding performance.”Nữ diễn viên kỳ cựu đã nhận giải thưởng cho màn trình diễn xuất sắc của cô.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nữ diễn viên có nhiều kinh nghiệm và thành công trong ngành điện ảnh
- veteran actress: nữ diễn viên kỳ cựu
- người đã tham gia diễn xuất trong một thời gian dài