Từ điển Anh–Việt

111.840 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

veterans day

Nghĩa thường dùng

Ngày của các cựu chiến binh danh từ

“Many people attend parades on Veterans Day to honor those who served in the military.”Nhiều người tham gia diễu hành vào Ngày của các cựu chiến binh để tôn vinh những người đã phục vụ trong quân đội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Ngày của các cựu chiến binh
    • Veterans Day celebration: lễ kỷ niệm Ngày của các cựu chiến binh
  • Ngày tưởng niệm các cựu chiến binh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...