Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

veterinarian

/,vetəri'neəriən/ IELTS phổ biến #11544

Nghĩa thường dùng

thầy thuốc thú y danh từ

“The veterinarian examined the sick dog.”Thầy thuốc thú y đã kiểm tra con chó bị ốm.

Biến thể từ veterinarians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

veterinarian

/,vetəri'neəriən/

danh từ

  • thầy thuốc thú y
Định nghĩa tiếng Anh

n. a doctor who practices veterinary medicine

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...