Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

veterinary surgeon

/ˈvɛtəˌnɛri ˈsɜrʤərn/

Nghĩa thường dùng

bác sĩ phẫu thuật thú y danh từ

“The veterinary surgeon treated the injured dog.”Bác sĩ phẫu thuật thú y đã điều trị cho con chó bị thương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

veterinary surgeon

//

* danh từ
  • VS bác sự phẫu thuật thú y
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...