veterinary surgeon
/ˈvɛtəˌnɛri ˈsɜrʤərn/
Nghĩa thường dùng
bác sĩ phẫu thuật thú y
danh từ
“The veterinary surgeon treated the injured dog.”Bác sĩ phẫu thuật thú y đã điều trị cho con chó bị thương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
veterinary surgeon
//
* danh từVS bác sự phẫu thuật thú y