Từ điển Anh–Việt

111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vexillum

/vek'siləm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vexillum

/vek'siləm/

danh từ, số nhiều vexilla

  • (động vật học) tơ (lông chim)
  • (như) vexil
  • (sử học) quân kỳ
Định nghĩa tiếng Anh

n. A flag or standard. n. A company of troops serving under one standard. n. A banner. n. The sign of the cross. n. The upper petal of a papilionaceous flower; the standard. n. The rhachis and web of a feather taken together; the vane.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...