Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

viaticum

/vai'ætikəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

viaticum

/vai'ætikəm/

danh từ

  • (sử học) tiền ăn đường; đồ ăn đem đi đường (khi đi công cán)
  • (tôn giáo) bánh thánh ban cho người hấp hối
  • bàn thờ mang đi được
Định nghĩa tiếng Anh

n. An allowance for traveling expenses made to those who were sent into the provinces to exercise any office or perform any service. n. Provisions for a journey. n. The communion, or eucharist, when given to persons in danger of death.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...