Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vibrant nightlife

/ˈvaɪbrənt ˈnaɪtlaɪf/

Nghĩa thường dùng

cuộc sống về đêm sôi động cụm từ

“The city offers a vibrant nightlife experience.”Thành phố mang đến trải nghiệm cuộc sống về đêm sôi động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...