Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vicar general

/ˈvɪkər ˈdʒɛnərəl/

Nghĩa thường dùng

tổng đại diện, trợ giúp GM giáo phận danh từ

“The vicar general manages diocesan affairs.”Tổng đại diện quản lý công việc giáo phận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...