Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vicarious

/vai'keəriəs/ GRE phổ biến #19968

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm qua trí tưởng tượng hoặc cảm xúc của người khác. tính từ

“Reading allows for vicarious experiences of different cultures.”Đọc sách cho phép trải nghiệm gián tiếp về các nền văn hóa khác nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vicarious

/vai'keəriəs/

tính từ

  • đại biểu, được uỷ nhiệm
    • vicarious authority: quyền đại biểu
  • chịu thay cho
    • vicarious punishment: sự trừng phạt chịu thay cho người khác
  • làm thay người khác vì người khác
    • vicarious work: công việc làm thay cho người khác
  • (y học) thay thế (phép điều trị)
Định nghĩa tiếng Anh

s. experienced at secondhand s. occurring in an abnormal part of the body instead of the usual site involved in that function s. suffered or done by one person as a substitute for another

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...