vicarious
/vai'keəriəs/ GRE phổ biến #19968
Nghĩa thường dùng
trải nghiệm qua trí tưởng tượng hoặc cảm xúc của người khác.
tính từ
“Reading allows for vicarious experiences of different cultures.”Đọc sách cho phép trải nghiệm gián tiếp về các nền văn hóa khác nhau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vicarious
/vai'keəriəs/
tính từ
- đại biểu, được uỷ nhiệm
- vicarious authority: quyền đại biểu
- chịu thay cho
- vicarious punishment: sự trừng phạt chịu thay cho người khác
- làm thay người khác vì người khác
- vicarious work: công việc làm thay cho người khác
- (y học) thay thế (phép điều trị)
Định nghĩa tiếng Anh
s. experienced at secondhand s. occurring in an abnormal part of the body instead of the usual site involved in that function s. suffered or done by one person as a substitute for another