Từ điển Anh–Việt

112.599 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vice versa

/'vais'və:sə/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

ngược lại, và ngược lại cụm từ

“Managers influence employees and vice versa.”Quản lý ảnh hưởng đến nhân viên và ngược lại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vice versa

/'vais'və:sə/

phó từ

  • trở lại, ngược lại
    • a travel from Hue to Hanoi and vice_versa: một cuộc du hành từ Huế ra Hà nội và trở lại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...