vice versa
/'vais'və:sə/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
ngược lại, và ngược lại
cụm từ
“Managers influence employees and vice versa.”Quản lý ảnh hưởng đến nhân viên và ngược lại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vice versa
/'vais'və:sə/
phó từ
- trở lại, ngược lại
- a travel from Hue to Hanoi and vice_versa: một cuộc du hành từ Huế ra Hà nội và trở lại