Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vice-president

/'vais'prezidənt/

Nghĩa thường dùng

người đứng đầu thứ hai trong chính phủ danh từ

“The vice-president attended the meeting.”Phó tổng thống đã tham dự cuộc họp.

Biến thể từ vice-presidents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vice-president

/'vais'prezidənt/

danh từ

  • phó chủ tịch, phó tổng thống

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...