viciously
phổ biến #17243
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
viciously
//
* phó từ- xấu xa, hằn học
- sa vào tội lỗi, bị sa đoạ, đồi bại
- hoang dã và nguy hiểm (thú vật)
dữ dội, khắc nghiệt - xấu, đầy ác ý
- giữ (ngựa)
- sai, không hợp cách, hỏng, có thiếu sót
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a vicious manner