Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

victim of crime

Nghĩa thường dùng

nạn nhân của tội phạm cụm từ

“The victim of crime often needs support and counseling.”Nạn nhân của tội phạm thường cần sự hỗ trợ và tư vấn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...