Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

victimhood

/ˈvɪk.tɪm.hʊd/

Nghĩa thường dùng

trạng thái là nạn nhân danh từ

“She embraced her victimhood to raise awareness about the issue.”Cô đã chấp nhận trạng thái nạn nhân của mình để nâng cao nhận thức về vấn đề.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

victimhood

//

  • xem victim
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...