victimisation
//
* danh từ- sự khiển trách, sự trừng phạt (ai một cách không công bằng về những hành động do người khác tiến hành)
- sự bắt nạt, sự trù dập; sự trêu chọc
- sự biến thành nạn nhân, sự biến thành vật hy sinh
- sự ngược đãi, sự đối xử tàn nhẫn
- sự cô lập
- sự lừa bịp
Định nghĩa tiếng Anh
n an act that exploits or victimizes someone (treats them unfairly)