Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

video conferencing

/ˈvɪdioʊ ˈkɒnfərənsi/

Nghĩa thường dùng

sử dụng công nghệ video để tổ chức các cuộc họp từ xa. cụm từ

“Video conferencing has become popular for remote work.”Hội nghị video đã trở nên phổ biến cho công việc từ xa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...