video conferencing
/ˈvɪdioʊ ˈkɒnfərənsi/
Nghĩa thường dùng
sử dụng công nghệ video để tổ chức các cuộc họp từ xa.
cụm từ
“Video conferencing has become popular for remote work.”Hội nghị video đã trở nên phổ biến cho công việc từ xa.