video equipment
Nghĩa thường dùng
thiết bị video
danh từ
“The conference room is equipped with video equipment for presentations.”Phòng hội nghị được trang bị thiết bị video cho các buổi thuyết trình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thiết bị video
- các thiết bị dùng để ghi hình hoặc phát hình ảnh