Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

video equipment

Nghĩa thường dùng

thiết bị video danh từ

“The conference room is equipped with video equipment for presentations.”Phòng hội nghị được trang bị thiết bị video cho các buổi thuyết trình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thiết bị video
  • các thiết bị dùng để ghi hình hoặc phát hình ảnh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...