video game
/ˈvɪdioʊ ɡeɪm/
Nghĩa thường dùng
trò chơi điện tử
danh từ
“Video games are now a major industry.”Trò chơi điện tử giờ là ngành công nghiệp lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
video game
//
* danh từ- trò chơi viđêô