Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

video game

/ˈvɪdioʊ ɡeɪm/

Nghĩa thường dùng

trò chơi điện tử danh từ

“Video games are now a major industry.”Trò chơi điện tử giờ là ngành công nghiệp lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

video game

//

* danh từ
  • trò chơi viđêô
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...