video game
Đang hiển thị mục gốc video game cho “video gaming”.
Nghĩa thường dùng
“Video games are now a major industry.”Trò chơi điện tử giờ là ngành công nghiệp lớn.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc video game cho “video gaming”.
“Video games are now a major industry.”Trò chơi điện tử giờ là ngành công nghiệp lớn.
Đang tải...