Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

video game

/ˈvɪdioʊ ɡeɪm/

Đang hiển thị mục gốc video game cho “video gaming”.

Nghĩa thường dùng

trò chơi điện tử danh từ

“Video games are now a major industry.”Trò chơi điện tử giờ là ngành công nghiệp lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...