Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vienna

/viˈɛnə/

Nghĩa thường dùng

Viên danh từ

“Vienna is known for its cultural heritage and architecture.”Viên nổi tiếng với di sản văn hóa và kiến trúc của nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Viên

ví dụ

Vienna is known for its cultural heritage and architecture. — Viên nổi tiếng với di sản văn hóa và kiến trúc của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...