vienna
/viˈɛnə/
Nghĩa thường dùng
Viên
danh từ
“Vienna is known for its cultural heritage and architecture.”Viên nổi tiếng với di sản văn hóa và kiến trúc của nó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Viên
ví dụ
Vienna is known for its cultural heritage and architecture. — Viên nổi tiếng với di sản văn hóa và kiến trúc của nó.