viewing experience
/ˈvjuːɪŋ ɪkˈspɪəriəns/
Nghĩa thường dùng
trải nghiệm xem phim
cụm từ
“The viewing experience was enhanced by the comfortable seats.”Trải nghiệm xem phim được nâng cao bởi những chiếc ghế thoải mái.