Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

viewing experience

/ˈvjuːɪŋ ɪkˈspɪəriəns/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm xem phim cụm từ

“The viewing experience was enhanced by the comfortable seats.”Trải nghiệm xem phim được nâng cao bởi những chiếc ghế thoải mái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...