viewy
/'vju:i/
tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (thông tục) có những ý nghĩ kỳ dị
- phô trương, hoa hoè hoa sói
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having peculiar views; fanciful; visionary; unpractical; as,\n a viewy person.\na. Spectacular; pleasing to the eye or the imagination.