vigorously
/ˈvɪɡərəsli/ phổ biến #7025
Nghĩa thường dùng
một cách mạnh mẽ, nhiệt tình
trạng từ
“She vigorously argued for her point of view.”Cô ấy đã tranh luận mạnh mẽ cho quan điểm của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vigorously
//
* phó từ- sôi nổi, mãnh liệt, mạnh mẽ, hoạt bát, đầy sinh lực
- hùng hồn, mạnh mẽ, đầy khí lực (lời lẽ )
- mạnh khoẻ, cường tráng
Định nghĩa tiếng Anh
r. with vigor; in a vigorous manner