Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vigorously

/ˈvɪɡərəsli/ phổ biến #7025

Nghĩa thường dùng

một cách mạnh mẽ, nhiệt tình trạng từ

“She vigorously argued for her point of view.”Cô ấy đã tranh luận mạnh mẽ cho quan điểm của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vigorously

//

* phó từ
  • sôi nổi, mãnh liệt, mạnh mẽ, hoạt bát, đầy sinh lực
  • hùng hồn, mạnh mẽ, đầy khí lực (lời lẽ )
  • mạnh khoẻ, cường tráng
Định nghĩa tiếng Anh

r. with vigor; in a vigorous manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...